[Bổ trợ] Những khái niệm của Kinh tế chính trị

Những khái niệm được xếp theo thứ tự alphabet chứ không theo ý nghĩa, nếu có liên quan sẽ được chú thích.

  • Cạnh tranh trong nội bộ ngành: Là cạnh tranh trong các xí nghiệp trong cùng 1 ngành nhằm giành dật những điều kiện thuận lợi trong sản xuất và tiêu thụ hàng hóa để thu được lợi nhuận siêu ngạch.
  1. Biện pháp: Cạnh tranh như cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất…
  2. Kết quả: Hình thành giá trị XH của hàng hóa.

LQ: Cạnh tranh giữa các ngành.

  • Cạnh tranh giữa các ngành: Là sự cạnh tranh trong các ngành sản xuất với nhau nhằm mục đích tìm nơi đầu tư có lợi hơn.
  1. Biện pháp; Tự do di chuyển giữa các ngành.
  2. Kết quả: Hình thành tỉ suất lợi nhuận bình quân.

LQ: Cạnh tranh trong nội bộ ngành.

  • Cấu tạo giá trị của tư bản là tỉ lệ giữa số lượng giá trị của TB bất biến và số lượng giá trị của TB khả biến cần thiết để tiến hành SX.

LQ: Cấu tạo hữu cơ của TB; Cấu tạo kỹ thuật.

  • Cấu tạo hữu cơ của tư bản: là cấu tạo giá trị của TB do cấu tạo kỹ thuật của TB quyết định à phản ánh những thay đôi của cất tạo kỹ thuật đó.

LQ: Cấu tạo giá trị; Cấu tạo kỹ thuật.

  • Cấu tạo kỹ thuật của TB là quan hệ tỉ lệ về lượng giữa số lượng TLSX và sức lao động sử dụng TLSX đó.

LQ: Cấu tạo hữu cớ của TB; Cấu tạo giá trị.

  • Chất của giá trị: là lao động trừu tượng tạo ra sản phẩm.

LQ: Lượng của giá trị; Lượng của giá trị hàng hóa.

  • Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa (k) là chi  phí về TB mà nhà TB bỏ ra để SX hàng hóa.
  1. k = c + v  –> w = k + m

LQ: Chi phí thực tế để tạo ra hàng hóa

  • Chi phí thực tế để tạo ra hàng hóa là toàn bộ chi phí lao động để tạo ra hàng hóa đó <-> Giá trị hàng hóa.
  1. Gồm: Lao động quá khứ (được vật hóa); Lao động sống (hao phí lao động trừu tượng trực tiếp)
  2. w = c + v + m

LQ: Chí phí sản xuất tư bản chủ nghĩa

  • Chu chuyển tư bản là sự tuần hoàn tư bản, nếu xét nó là quá trình định kỳ đổi mới diễn ra liên tục và lặp đi lặp lại không ngừng.

Phản ánh tốc độ tuần hoàn TB

t(CCTB) = t(SX) + t(lưu thông)

  1. t(SX)=t(lđ)+t(gián đoạn lđ)+t(dự trữ SX)
  2. t(lưu thông)=t(mua)+t(bán)
  3. => Tốc độ CCTB = (số vòng tuần hoàn)/(năm)
  • Cường độ lao động thể hiện lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị thời gian, biểu hiện sự khẩn trương của lao động.
NSLĐ CĐLĐ
Tổng Sản phẩm tăng tăng
Tổng hao phí SLĐ = tăng
Lượng giá trị giảm =
  • Giá cả sản xuất = chi phí sản xuất + lợi nhuận = k + p
  • Giá trị của hàng hóa là thời gian lao động trừu tượng XH cần thiết kết tinh trong hàng hóa

LQ: Giá trị của hàng hóa sức lao động; Giá trị SD của hàng hóa

  • Giá trị của hàng hóa sức lao động là thời gian lao động XH cần thiết để SX và TSX SLĐ. Giá trị hàng hóa SLĐ được quy về giá trị của những TLSX cần thiết để TSX SLĐ

Giá trị hàng hóa SLĐ bao gồm:

  1. Giá trị TLSH nuôi sống người công nhân
  2. Giá trị TLSH cần thiết cho con cái, gia đình người công nhân
  3. Chi phí đào tạo.

LQ: Giá trị của hàng hóa; Giá trị SD của hàng hóa

  • Giá trị sử dụng của hàng hóa là công dụng của sản phẩm, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người.
  1. Công dụng của vật phẩm do đặc tính tự nhiên quyết định.
  2. KHKT phát triển -> phát hiện thêm nhiều công dụng của sản phẩm->tạo ra GTSD
  3. GTSD là 1 phạm trù vĩnh viễn
    GTSD là vật mang giá trị trao đổi.

LQ: Giá trị của hàng hóa; Giá trị của hàng hóa SLĐ

  • Lượng của giá trị = lượng lao động trừu tượng = thời gian lao động.

LQ: Chất của giá trị; Lượng của giá trị hàng hóa.

  • Lượng của giá trị hàng hóa là lượng lao động đã hao phí để SX ra hàng hóa đó = thời gian lao động.

LQ: Chất của giá trị; Lượng của giá trị.

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s